TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "động cơ" - Kho Chữ
Động cơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Động lực
danh từ
Máy biến một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động cơ điện
động cơ nhiệt
máy phát điện
động cơ đốt trong
bật
động cơ đốt ngoài
động
mở
khởi động
biến thế
phát điện
cơ khí hoá
biến áp
đánh
biến hoá
biến thế
chuyển hoá
ra
biến áp
chuyển loại
cải biến
năng động
hiệu chỉnh
biến cải
cơ giới hoá
trở thành
đổi
biến đổi
chế tạo
sản sinh
chuyển mình
hoá
máy
hoá
danh từ
Cái có tác dụng chi phối, thúc đẩy người ta suy nghĩ và hành động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động lực
động viên
khuyến khích
dẫn động
khiến
thôi thúc
khích lệ
giấn
động lực
đòn bẩy
huých
núc
cảm hoá
đốc
tổng động viên
cổ động
xui giục
đả động
thúc
đốc thúc
quyến
dóm
động viên
xúi
trớn
giục giã
dụ
cho
dụng tâm
đôn đốc
cổ vũ
định tâm
ấn
cổ lệ
khuyên dỗ
díu
cố
đà
ra sức
bức
hành động
giúp
nỗ lực
dấn
dụ dỗ
phát động
phát động
mơi
ngã
khuyến thiện
gắng sức
làm
định bụng
khuyến học
vận động
khiến
động
định
cố kỉnh
thúc giục
nạp
điều động
mua
phong trào
hô hào
ăn
mộ
tuỳ ý
thúc ép
nhen nhóm
tiêu khiển
viện
bắt
hòng
Ví dụ
"Động cơ học tập đúng đắn"
"Động cơ cá nhân"
động cơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với động cơ là
động cơ
.