TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vô sản hoá" - Kho Chữ
Vô sản hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dãn
động từ
Làm cho (người không thuộc thành phần công nhân) có lập trường tư tưởng và tác phong sinh hoạt của giai cấp vô sản.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cách mạng hoá
sản xuất
hoá
lao động
sản xuất
tạo
từ hoá
làm
cơ khí hoá
sinh
tạo lập
làm lụng
trở thành
làm
làm
dân chủ hoá
đánh
làm ruộng
làm ăn
sản sinh
nhân bản vô tính
làm việc
xây dựng
trở nên
làm đồng
ra
tác thành
tạo dựng
gây
sinh
nên
gia công
phương thức sản xuất
làm bộ
làm
gầy mòn
gây tạo
gầy nhom
nhân bản
cổ phần hoá
gầy đét
thương mại hoá
tác thành
tác nghiệp
lập nghiệp
chuyên môn hoá
cách mạng kĩ thuật
cách mạng công nghiệp
hiện đại hoá
làm ăn
gầy
cá biệt hoá
sinh thành
đào tạo
động từ
Làm cho người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất, trở thành vô sản.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dãn
giãn
sa thải
lột
tước đoạt
bỏ xó
tư hữu hoá
rút ruột
bỏ
trừ
tước
rũ
xoá bỏ
vứt
bài
truất
đục khoét
ăn bớt
xuất xưởng
vơ vét
bóc áo tháo cày
rẽ
trừ bỏ
vô trùng
khử
bớt xén
phá
xoá sổ
tẩy trừ
buông trôi
cắt
cắt
cách chức
bài trừ
đày
vợi
thải
khấu trừ hao mòn
vận xuất
bỏ
thanh lý
xà xẻo
giật nợ
tiêu trừ
vứt
thanh lí
đi
huỷ
phá thối
phế truất
tháo
vắt chanh bỏ vỏ
hoài
gọt
phá bỏ
giải thể
thôi việc
xoá
dỡ
buông xuôi
thải hồi
cất chức
tuốt
đánh đổ
cách
bóc
tiễu trừ
xén
xoay trần
bỏ mứa
thải loại
diệt
phân giải
tinh chế
vô sản hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vô sản hoá là
vô sản hoá
.