TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khấu trừ hao mòn" - Kho Chữ
Khấu trừ hao mòn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lấy ra một số tiền trong thu nhập bán hàng hoá ngang với mức độ hao mòn của tư bản cố định, để bù đắp vào giá trị hao mòn của tư bản cố định.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trừ hao
khấu trừ
trừ
cấn trừ
rẽ
phí hoài
khấu
hoài
chiết
bớt xén
thanh lý
xuất toán
ăn bớt
toi
bốc rời
bỏ
thanh lí
trừ bì
cấu véo
xén
lột
vô sản hoá
rút
giật nợ
hoá giá
tốn kém
bán hoá giá
xỉa
bốc trời
bán
xước
vứt
xài
trả
bỏ xó
vơ vét
miễn giảm
chi dùng
vợi
xà xẻo
tháo dỡ
bỏ túi
khấu đầu khấu đuôi
vớt
cắt
chi
tháo
giảm thiểu
gỡ
xua
rút ruột
để
trừ
sổ toẹt
tháo
rút
dỡ
cắt xén
rút ruột
bán tháo
chiết khấu
rửa
hoàn nguyên
gợt
cắc củm
rũ
mất trộm
thoái hôn
giặt
bớt
bỏ
chi phí
vớt vát
xù
khấu trừ hao mòn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khấu trừ hao mòn là .