TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tải thương" - Kho Chữ
Tải thương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cứu thế
động từ
Chuyên chở người bị thương (ở ngoài mặt trận)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp vận
chuyển tải
vận tải
chuyên chở
vận chuyển
chuyên
tuồn
truyền
lây
chuyển tải
chuyền
gửi
trung chuyển
chuyển giao
thông dịch
buôn chuyến
không vận
lây truyền
thông thương
quá cảnh
chuyển phát
chuyến
truyền tải
đánh
truyền thụ
lan truyền
tải điện
tiếp vận
đăng tải
đổ bệnh
thông tín viên
giao ban
Ví dụ
"Nhiệm vụ tải thương"
"Lính tải thương"
danh từ
Người làm nhiệm vụ chuyên chở người bị thương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứu thế
hộ lý
hộ lí
hộ sinh
trợ thủ
nạn nhân
cô đỡ
bà đỡ
y tá
tạp dịch
chiêu đãi viên
vệ sĩ
trợ lý
lái xe
trợ tá
lang
trợ lí
bưu tá
thầy thuốc
ét
thông ngôn
tài công
giao bưu
giám mã
phiên dịch
nài
thuyền viên
thầy ký
chức việc
hiệp sĩ
bồi phòng
tài xế
bà mụ
tay lái
tráng sĩ
quí nhân
trực nhật
đặc phái viên
quản trang
cascadeur
mụ
hảo hán
hầu phòng
chức sự
thầy cúng
phi hành gia
thương lái
cần vụ
cộng sự
dịch giả
thông phán
cung văn
bà mụ
tớ
y sĩ
y giới
thuỷ thủ
cô mụ
bảo mẫu
chức năng
bảo kê
trợ giảng
tuỳ phái
tài
tập sự
phụ tá
bõ
tay
gia nhân
trụ trì
chị nuôi
sai dịch
thầy thợ
cô hầu
tải thương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tải thương là
tải thương
.