TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tử vi" - Kho Chữ
Tử vi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vạn tuế
danh từ
Thuật đoán số, dựa vào ngày giờ, năm sinh và vào các ngôi sao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xem tuổi
cung
dự tính
tướng số
dự đoán
trù tính
trù liệu
vận trù
dự toán
tích
tính toán
số thành
số đề
tính toán
công quả
ý đồ
đáp số
nghiệm số
so đo
cửu chương
niên biểu
khai căn
căn hộ
địa vị
dữ kiện
liệu
hàm số
điểm số
đố
khai phương
tính
tính liệu
độ vĩ
ẩn số
đánh giá
dữ liệu
chấm
nghiệm
trích ngang
hd
giải
bách phân
bảng số
dự toán
hàm
đương cuộc
cao độ
giờ địa phương
công năng
nhân danh
đồ thị
cách nhật
chiết tự
thuật số
danh
dự trù
phúc âm
bảng cửu chương
loan giá
tính danh
liệt kê
con số
logic
quí danh
chân giá trị
dự tính
con đẻ
tinh kỳ
logic toán
danh sách
sân siu
thương
luồng
biểu thống kê
Ví dụ
"Xem tử vi"
"Lá số tử vi"
danh từ
Cây nhỡ, cành có bốn cạnh, lá hình bầu dục dài, hoa màu đỏ hay hồng, mọc thành cụm ở ngọn cành, thường trồng làm cảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vạn tuế
trâm bầu
tường vi
tô mộc
thường sơn
thiên tuế
mùng quân
râm bụt
viễn chí
vối
liễu
huyết dụ
bồ quân
dà
mắc cỡ
chòi mòi
bồng bồng
cơi
vòm miệng
dạ hợp
hoa mõm sói
vang
ngái
ba gạc
tuế
thuỳ dương
dó
guột
huyết giác
trinh nữ
giẻ
xuyên khung
cốt khí
vông
thanh yên
gạo
hải đường
cây
sở
dò
vi-ô-lét
giâu gia
tơ hồng
hoa mõm chó
mẫu đơn
xấu hổ
nụ áo
mua
thông
ban
cà na
hà thủ ô
mò
nưa
trâm
phù dung
bạch đồng nữ
trúc đào
chè
đỗ quyên
canh ki na
tigôn
nứa
ngà voi
cát cánh
mã đề
trà mi
hoa mép dê
chua me
núc nác
sứ
gỗ vang
giò
dạ hương
tử vi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tử vi là
tử vi
.