TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàng thư" - Kho Chữ
Tàng thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách báo, tài liệu đã được sưu tập và cất giữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tùng thư
tủ sách
kho tàng
văn khố
thư viện
thư trai
từ điển bách khoa
an-bum
an-bom
bảo tàng
trai phòng
thư phòng
thư lưu
ngân hàng dữ liệu
sổ
viện bảo tàng
sách vở
tràn
quĩ
tổng kho
kho
ty
tập san
tủ sách
vựa
sổ vàng
tiệm
hộp thư
kho bạc
quỹ
khoa giáp
buồng the
ngân khố
sưu dịch
ngân khố
phòng loan
phân khoa
phòng the
sổ hộ khẩu
xuất bản phẩm
công khố
hàng
ngăn
khoa trường
bàn giấy
sách đen
tạp chí
hí viện
công khố
lớp
ca bin
hát bộ
chế định
siêu thị
kho bãi
quỹ tiết kiệm
toà báo
ngân quỹ
quĩ tiết kiệm
khoa mục
khoá
nội san
hý viện
sàng tuyển
ban bệ
vựa
bàn giấy
toà soạn
tài vụ
vũ đài
văn phòng phẩm
thương điếm
chính sử
bộ luật
tàng thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàng thư là .