TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sứ" - Kho Chữ
Sứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đại biện
2. như
Cao uỷ
3. như
Da
danh từ
Gốm trắng, không thấm nước, chế từ cao lanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gốm
vấu
đất sứ
cao lanh
cẩm thạch
sành
đất nung
đàn
gạch men sứ
thạch cao
sơn then
gạch men
sơn mài
thuỷ tinh
áo
hoa cương
cà om
phấn
sơn
men sứ
vôi
nếp cẩm
ge-la-tin
đất thó
gạch silicat
ngọc thạch
thiếc
xu xoa
mã não
ấm
bát đàn
gạch
bình tích
sơn chín
vữa bata
cốc
men
bạc
màu keo
đất sét
gạch ốp lát
pha lê
hồ
sơn sống
ơ
thế phẩm
plastic
vôi sống
tranh khảm màu
xi măng
rượu trắng
nếp cái
plas-tích
xanh
sạn
silica
ấm tích
véc-ni
hương liệu
gôm
lò đúc
thạch
chrom
gạch
sơn mài
vữa
sa thạch
pla-tin
trân châu
can-xi
chai sạn
crom
vôi bột
hồ
danh từ
(Từ cũ) chức quan được vua phái đi giao thiệp với nước ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sứ thần
chánh sứ
đại sứ
công sứ
đại biện
cao uỷ
khâm sai
phó sứ
lãnh sự
bí thư
đại biện thường trú
tham tán
trưởng đoàn ngoại giao
tham tán công sứ
đại biện lâm thời
phái đoàn
công sai
lãnh sự quán
đại sứ quán
quốc thư
lãnh sự
đoàn ngoại giao
tuỳ viên
đô hộ
tổng lãnh sự
phó lãnh sự
tôi
công sứ quán
thị lang
ngoại trưởng
tư đồ
tuỳ viên
thứ trưởng
chư hầu
cao uỷ
quốc sư
tôi ngươi
lạc hầu
phủ thừa
tổng đại diện
vi thần
chức dịch
tổng lãnh sự quán
viên ngoại
quyền thần
quan gia
tả hữu
anh quân
giám quốc
lính lệ
quốc sư
tuần phủ
tham nghị
ái phi
chế
chức tước
tướng quốc
tham chính
tham tri
suý phủ
lính hầu
hàng thần
thiên nhan
hành khiển
thứ sử
thái thú
hạ thần
cận thần
bề tôi
vương gia
tướng công
thái sư
đặc mệnh
Ví dụ
"Đi sứ"
danh từ
Công sứ ở tỉnh thời Pháp thuộc (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao uỷ
chánh sứ
phó sứ
công sứ
lãnh sự
lãnh sự
đại sứ
sứ thần
đại biện
phó lãnh sự
lãnh sự quán
công sứ quán
công sứ
tổng đại diện
bí thư
tổng lãnh sự
tổng lãnh sự quán
tham tán công sứ
chủ sự
công sai
đại sứ quán
quốc thư
tuần phủ
thống sứ
đốc phủ sứ
tuỳ viên
đại biện thường trú
đốc lí
khâm sai
đô hộ
tổng đốc
đại biện lâm thời
đốc phủ
phái đoàn
tham biện
chức dịch
cao uỷ
tư văn
tuỳ viên
tư đồ
bố chánh
tham nghị
thừa phái
thủ hiến
thị lang
thống đốc
công khanh
trưởng đoàn ngoại giao
tham tán
đoàn ngoại giao
đô lại
thông phán
tướng công
bang tá
phó
tôi
tướng quốc
đề đốc
quan trường
bang biện
tri phủ
thái thú
chủ sự
toàn quyền
thống lí
lính lệ
cẩm
tả hữu
quan chức
tổng trấn
phó
án sát
phủ thừa
Ví dụ
"Quan sứ"
"Toà sứ"
danh từ
phương ngữ
đại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
da
sanh
kè
ngái
đề pa
sơn
pơmu
so đũa
kháo
cau bụng
de
dạ hợp
re
bòng
gạo
sao
cẩm lai
sồi
keo
cây
dương
bồ đề
phi lao
hương lý
muồng
bụt
đa
sung
tùng
si
bông bụt
bộp
cây ăn trái
đại thụ
cao su
bố
lau
cây
đỗ trọng
thông
tuế
đại
dâu da
gội
lạc tiên
hương mục
hoa đồng tiền
mun
hoè
bách
đoác
bả dột
húng
thanh yên
cổ thụ
dâu da xoan
đàn hương
vả
dâm bụt
ngọc lan
me
đề
duối
cau dừa
hồi hương
mộc lan
trâm
mã tiên thảo
đùng đình
sở
cúc tần
sữa
dương liễu
xương bồ
Ví dụ
"Cây sứ"
"Bông sứ"
sứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sứ là
sứ
sứ
sứ
.