TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phổ" - Kho Chữ
Phổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tơ đồng
danh từ
Dải sóng thu được khi phân tích một chùm sóng phức tạp thành các chùm đơn sắc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thang âm
phổ kế
phương sai
động từ
Soạn thêm phần nhạc hoặc đặt thêm phần lời để từ một bài thơ hoặc một bản nhạc đã có sẵn làm thành một bài hát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổng phổ
tơ đồng
chuyển ngữ
viết
ca từ
vận trù
chuyển thể
chèn
biên dịch
gọt giũa
hoạ
lấy
dịch
bất kì
dịch thuật
lên khuôn
dịch âm
gọt dũa
trù liệu
tinh chỉnh
đúc kết
tiết tấu
nhập đề
phiên dịch
biên soạn
tỉa
ý đồ
đề pa
lập mưu
mo-rát
trích
định ảnh
bổ khuyết
cộng
đánh
tốc ký
luồng
chấm hết
chép
sân siu
organ
khảo đính
bất kỳ
khái quát hoá
câu
khai triển
giải
audio
đúc rút
tạo mẫu
đề pa
định dạng
điền
chuyển đổi
sơ yếu
soạn thảo
sêu tết
đầu đề
đề
xử lý văn bản
phúc âm
qui
xâu
mô tả
tổng thuật
tua
tổng duyệt
phá đề
gút
văn bản
tóm tắt
sang
chua
hàm số
Ví dụ
"Phổ nhạc cho bài thơ"
phổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phổ là
phổ
.