TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Liễn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cóng
danh từ
Dải vải hoặc giấy, hoặc tấm gỗ dài dùng từng đôi một để viết, để khắc câu đối treo song song với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biểu ngữ
trướng
dải
đề can
băng
hàng tấm
đỉa
dải
đăng ten
nẹp
lằn
liếp
lạt
diềm
ruy băng
bản
cờ đuôi nheo
phên
giấy
phướn
lưới
sọc
thẻo
vỉ
lai
cờ
đỏi
nếp
sớ
toan
nghi môn
li
giấy bồi
manh
vỉ
mành mành
y môn
lòi tói
tờ gấp
mành
pô-pơ-lin
chão
chéo
tua
đinh
trướng
súc
chéo go
bao
giàn
băng
xá xị
chăn
ca rô
bả
tao
li
tơ
rèm
rế
chiếu
lục soạn
bố tời
mắt cáo
luỹ
lèo
chỉ
lề
ren
phong
thắt lưng
địu
the
đai
Ví dụ
"Đi mừng đôi liễn"
danh từ
Đồ đựng thức ăn bằng sành hoặc sứ, miệng tròn rộng, có nắp đậy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cóng
cong
vại
ché
thạp
can
lu
khạp
thống
âu
hũ
be
thùng
thẩu
phạn
bình
ảng
vùa
chum
bịch
ró
thố
chĩnh
nồi
làn
giành
lọ
boong-ke
lồ
cơi
xoong
giỏ
bình toong
soong
đồ hộp
nai
sọt
li
quả
đĩa
chai
lon
ang
bình
vò
sành sứ
bình vôi
cà mèn
bi đông
bunker
container
bầu
lon
phuy
bát
cốc vại
xô
bồ
bị
phương
vung
nậm
lẵng
cút
vạc
vat
hộp
ca
muống
cót
mủng
ba-ren
tộ
tiểu
Ví dụ
"Liễn cơm"
liễn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liễn là
liễn
.
Từ đồng nghĩa của "liễn" - Kho Chữ