TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỉnh lưu" - Kho Chữ
Chỉnh lưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luồng
chuyển đổi
quy đổi
qui đổi
chuyển hướng
đảo
qui
quy
dịch
phiên dịch
tinh chỉnh
lại
dịch thuật
chuyển ngữ
biên dịch
lại
hồi
luồng
trở lại
mã hoá
cân bằng
lại
hướng
sân siu
chuyển thể
trở
vector
làm tròn
đương cuộc
công năng
vận trù
đầu ra
dịch âm
tua
dao động đồ
hàm số
vế
cường độ
hiện trạng
xâu
trở lại
so đo
trù liệu
hồi cư
tích phân
thiết bị đầu cuối
kể
bình phương
trở
điều hoà nhiệt độ
trù tính
cao đan hoàn tán
khảo đính
công quả
tỉa
lấy
giải
giải cứu
chệch
thông suốt
chuyển khoản
phiên
trang
gọt giũa
tổng thuật
khái quát hoá
cân bằng
cách nhật
giải mã
ròng
phản pháo
mô tả
gọt dũa
khai phương
Ví dụ
"Chỉnh lưu dòng điện"
chỉnh lưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỉnh lưu là .