TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cứu thương" - Kho Chữ
Cứu thương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cứu chữa tại chỗ cho người bị thương (thường là do chiến tranh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứu viện
ứng cứu
cứu hộ
cứu trợ
tiếp cứu
chữa trị
cứu vãn
cứu tế
cứu ứng
điều dưỡng
cầu viện
cứu giúp
cầu cứu
tế bần
chạy chữa
đùm bọc
cứu độ
cứu thế
thổi ngạt
chẩn
ủng hộ
cứu mạng
cưu mang
yểm trợ
chủ trị
độ thế
cứu quốc
độ
viện trợ
phổ độ
yểm hộ
tiếp sức
tiếp ứng
thu dung
tương trợ
triệu
đỡ
tiếp tế
chăm
chăm sóc
đỡ đầu
kèm
tiếp sức
phục vụ
trợ giúp
hô hào
hỗ trợ
tăng viện
bào chữa
chiêu an
bồi thường
binh
quyên
tranh thủ
thăm nuôi
bảo trợ
vực
hộ tống
đãi ngộ
đỡ
đỡ đần
ủng hộ
phục dịch
hồi công
tài trợ
đắp điếm
trợ cấp
gỡ
cầu hoà
phù hộ
truy thu
trú
khâm liệm
xử trí
Ví dụ
"Trạm cứu thương"
"Đội cứu thương"
"Xe cứu thương"
cứu thương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cứu thương là .