TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cổ sơ" - Kho Chữ
Cổ sơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thái cổ
tính từ
Có từ lâu đời và còn rất thô sơ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thô sơ
sơ
sơ sơ
đơn sơ
sơ khai
sơ giản
sơ sài
sơ
sơ bộ
sơ sài
sơ khởi
sơ lược
bấy
nông
sơ đẳng
ăn lông ở lỗ
giản yếu
sơ
tiêu sơ
thân sơ
hũm
giẹp
võ vẽ
sơ cấp
non nớt
ban sơ
đại lược
sơ lược
nông choẹt
non trẻ
qua loa
non trẻ
bé
giản lược
gày guộc
sơ sinh
cụ non
trẻ người non dạ
giản đơn
thơ trẻ
trẻ
nông
cạn xợt
gày gò
yếu
thơ dại
bé mọn
cũn cỡn
lũn cũn
thơ
lặt vặt
già nua
tối giản
sờm sỡ
lặt và lặt vặt
nông choèn
sơ học
tơ
choắt
non dại
vốn
tơ
ti tiện
cỏn con
gẫy gọn
thơ ấu
cằn cỗi
già yếu
con
trẻ thơ
tủn mủn
cạn
lắt nhắt
bé bỏng
Ví dụ
"Công cụ cổ sơ"
"Lối canh tác cổ sơ"
tính từ
Rất xa xưa, thuộc về buổi đầu của lịch sử xã hội loài người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái cổ
thượng cổ
thượng cổ
cổ xưa
cổ đại
sơ kỳ
thái cổ
cổ sử
sơ kì
bác cổ
tiền sử
hồng hoang
xa xưa
ngàn xưa
xưa
xưa
thời đại đồ đá
tự cổ chí kim
nghìn xưa
cổ sinh
trước kia
cận đại
mông muội
cổ kính
cổ
đời thuở
ngày trước
cổ kim
ngày xưa
thời cục
trước
xưa
ngày xửa ngày xưa
quá khứ
cổ điển
trung cổ
thuở
lịch sử
lịch sử
thời buổi
hồi
sớm trưa
bấy giờ
cũ
đương thời
văn minh
thoạt đầu
tam đại
bao giờ
dạo
thời đoạn
thiếu thời
thời đại
trung đại
thời đại đồ đồng
dĩ vãng
cố tri
chiều qua
đời đầu
tiền khởi nghĩa
cũ kỹ
sớm
đột nhập
bữa kia
sử
ngày
cổ lai hi
buổi
trong
thời
cao niên
thế kỷ
tình đầu
cổ lai hy
Ví dụ
"Thời kì cổ sơ"
cổ sơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cổ sơ là
cổ sơ
.