TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đời đầu" - Kho Chữ
Đời đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
(máy móc) đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoạt đầu
đời chót
tuổi đầu
đời mới
tình đầu
bước đầu
thế hệ
đời thủa
sơ kỳ
sớm
sơ kì
thứ hai
trước
thượng cổ
tháng một
trước kia
mồng
thì
đại
sớm hôm
thời đại đồ đá
đứa
đời kiếp
tuổi
đời thuở
sớm mai
đầu hôm
thời cục
đầu xanh
thời
mai
thiếu thời
tám đời
đương thì
mùng
tuổi tôi
bấy giờ
sáng mai
sinh thời
khai thiên lập địa
thế hệ
ngày xửa ngày xưa
cổ sơ
thập niên
ngày rày
thái cổ
lớp
ban mai
ngày trước
bữa qua
đời
tam đại
ngày kìa
già khú đế
tuổi
hồi
mốt
mai
ngày
tuổi thơ
giờ
dừ
ngày nay
thế kỷ
trà
pen-cát-xi-lát
thái cổ
Ví dụ
"Loạt xe đời đầu hiện nay không còn bán trên thị trường"
đời đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đời đầu là .