TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khai thiên lập địa" - Kho Chữ
Khai thiên lập địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Lúc mới bắt đầu có trời đất, theo truyền thuyết; thường dùng để chỉ thời kì xa xưa nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái cổ
tờ mờ đất
sớm
hồng hoang
thoạt đầu
thượng cổ
lập xuân
thiên kỷ
tân sinh
tảng sáng
đại
thiên kỉ
đời đầu
thái cổ
cổ sinh
bình minh
rạng đông
sáng
thời đại đồ đá
sớm mai
Ví dụ
"Có từ thuở khai thiên lập địa"
khai thiên lập địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khai thiên lập địa là .