TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn lông ở lỗ" - Kho Chữ
Ăn lông ở lỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(người nguyên thuỷ) sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thô sơ
cổ sơ
sơ khai
sơ
non
sơ khởi
bấy
lụ khụ
non trẻ
non nớt
quần nâu áo vải
ẻo lả
tiêu sơ
trẻ người non dạ
ăn lông ở lỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn lông ở lỗ là .