TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đóng đô" - Kho Chữ
Đóng đô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Kê
động từ
văn nói
ở lì một chỗ nào đó trong thời gian lâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ở
trọ
ở lỗ
ở
chôn chân
bó cẳng
nằm
an cư
ở
dung thân
chỏng
tạm trú
đỗ
ở
sống
đậu
xí
kê
thọ
trú chân
ăn ở
ở đậu
cư ngụ
trú
chàng ràng
rún
treo
để
hẹn hò
nô lệ
nán
có chửa
hợi
về
hượm
giật
an nghỉ
đặt
giữ rịt
về
cho
đỡ
mối
giữ
nằm
ở đợ
sống
yên vị
tá túc
về
có mặt
rốn
lại
sinh ký tử quy
chõ
an toạ
cố định
vày
cúng quảy
giạm
hầu bóng
đứng
tù ngồi
dóm
bưng bê
an thân
tồn đọng
an thân
kè kè
phòng hộ
đứng lớp
đứng
huých
Ví dụ
"Đóng đô ở nhà bạn"
động từ
Đặt kinh đô ở một nơi nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kê
đặt
an vị
bắc
ấn định
đặt để
đặt
đứng
để
đặt chân
an cư
xác lập
lao
nằm
ở lỗ
cho
điều động
bổ nhậm
đậu
ở
chỏng
dóm
về
gửi
đỗ
điều
cố định
định
đỗ
dóng
lại
an thân
cài đặt
chọn lựa
ngã
trọ
ước định
tắp
đến
vày
đỗ
chôn chân
điều chuyển
yên vị
dựa
gác
về
rắp định
đứng
bu
dạm ngõ
cho
đặc phái
đi
giữ
tới
dung thân
huých
theo
giạm
hành quyết
cư ngụ
hoạch định
chong
đưa
treo
giật
ở
mối
dân dấn
chế định
hầu bóng
có mặt
đóng đô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đóng đô là
đóng đô
.