TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đàm" - Kho Chữ
Đàm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Từ thực
động từ
Đàm phán (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàm phán
thương thảo
toạ đàm
đối thoại
hiệp thương
đàm đạo
trao đổi
điều đình
tranh luận
bàn cãi
giảng hoà
mật đàm
ngoại giao
hội đàm
đối thoại
thương lượng
tranh chấp
thoả thuận
chuyện trò
bình nghị
hoà hiệp
giao dịch
hiệp đồng
hiệp
tiếp kiến
tay đôi
đi đêm
ngã giá
đôi co
đôi hồi
tranh chấp
cấu xé
chọi
giao tế
điều hoà
thoả thuận
qui ước
hàn huyên
điều giải
đối lưu
hoà giải
chạm trán
tán đồng
tương kiến
đồng ý
hiệp
đánh cuộc
lang chạ
giao thương
giao tiếp
mai dong
quy ước
làm mối
tương giao
đánh bạn
xích mích
đụng chạm
đấu
giải hoà
mậu dịch
nói ngang
giáp
đối diện
đối chất
thông đồng
mắc míu
đối đãi
đối
tương ngộ
va chạm
hẹn
phân xử
đối sánh
tư thông
Ví dụ
"Vừa đánh vừa đàm"
danh từ
(Ít dùng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
từ thực
hữu định luận
vằn thắn
thớ
công chuyện
chợ người
vài ba
ngáo
vày cầu
thức
chợ giời
một đôi
chiềng
kem ký
mà chược
bàn cầu
chặp
ve
mô-đen
bù loong
tợp
đào lộn hột
lỏi
dại
định danh
đài hoa
bốc
dăm
bữa
điện
đỗi
bẩy
xưng danh
khoai dong
chuyện
thiên đàng
giăng hoa
hoãng
thá
thăm
tang
vày
rau
bí thơ
danh từ chung
ty
chơn
giời
cút
vẩy
luận thuyết
tép
trường qui
bầu bạn
lời nói
đọi
tiếng nói
cây
danh thắng
mình mẩy
danh từ
chấm
bản dạng
đọn
thán từ
ga men
lọ nồi
chơn
thì
đằng
đinh vít
đài
đá
ba
đàm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đàm là
đàm
.