TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thông đồng" - Kho Chữ
Thông đồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thoả thuận, câu kết ngầm với nhau để làm việc trái phép
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tư thông
đồng mưu
móc ngoặc
đi đêm
bắt tay
hiệp đồng
đồng minh
đồng loã
mật đàm
đồng bọn
cộng tác
móc nối
sát cánh
đồng minh
qui ước
hợp tác
liên doanh
hoà đồng
thương thảo
thoả thuận
chủn
đồng đảng
đồng liêu
dung hoà
hiệp
một đồng một cốt
thoả thuận
đồng ý
đồng thanh
đồng tâm hiệp lực
tán đồng
thống nhất
toạ đàm
khớp
quy ước
hoà hiệp
nội ứng
đồng tâm nhất trí
đồng sự
ăn cánh
thuận
kề vai sát cánh
hợp ý
đồng đảng
đồng tình
tư thông
qui ước
đồng lòng
giảng hoà
hiệp tác
đồng hội đồng thuyền
bằng lòng
bình nghị
tương hợp
đồng thuận
hiệp
trao đổi
đàm phán
kết giao
ăn
tương ngộ
hoà giải
đối tác
tị hiềm
thoả thuận khung
ăn ý
giao hoà
nhất trí
song hành
làm bạn
chân gỗ
quy ước
tương phùng
trùng hợp
Ví dụ
"Thông đồng với giặc"
thông đồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thông đồng là .