TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "yết hầu" - Kho Chữ
Yết hầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Yếu địa
danh từ
Đoạn ống tiêu hoá ở động vật có xương sống, nằm sau khoang miệng, trước thực quản, có lỗ thông với đường hô hấp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hầu
khí quản
khí quản
thực quản
ruột
cổ hũ
dạ dày tuyến
mũi
dạ lá sách
ổ bụng
dạ múi khế
dạ tổ ong
tràng
cuống họng
trực tràng
dạ cỏ
họng
xương sống
tuỵ
đít
tuyến vị
vòm miệng
dạ dày
đường
bụng dạ
thanh quản
cổ họng
đuôi
bộ máy
tai
buồng
vòm miệng
lục phủ
mê đạo
vòi
phế quản
xoang
thượng vị
nội tạng
tá tràng
dạ
phủ tạng
lòng
miệng
họng
ruột non
mỏ ác
mình
giáp trạng
lưỡi
cứt
dây sống
mề
lưng
bụng
dạ dày cơ
vú em
lỗ đít
ruột nghé
dom
mõm
tuyến giáp trạng
phèo
khoang
tử cung
lục phủ ngũ tạng
lá lách
ruột già
xương xẩu
họng
phổi
mang
rốn
tuyến giáp
danh từ
Nơi hiểm yếu, có tác dụng quyết định sự sống còn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yếu địa
chỗ phạm
huyệt
tử địa
trọng điểm
chỗ
thế
tiêu điểm
bản lề
điểm
điểm nóng
giữa
đầu mối
cao điểm
địa thế
ải
đầu mối
bước ngoặt
chỗ
đỉnh
trung tâm
tiêu điểm
chỗ
đằng
cực
điểm cao
đỉnh
tiền tiêu
căn cứ
tâm điểm
trung điểm
nơi
đỉnh
hồng tâm
chốn
góc
tim
ngóc ngách
vị trí
vùng lõm
lưng chừng
tâm điểm
đột phá khẩu
góc đầy
nóc
góc nhị diện
địa chỉ
định tâm
mạn
bộ vị
trực tâm
đèo
Ví dụ
"Vị trí yết hầu"
"Đánh vào yết hầu địch"
yết hầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với yết hầu là
yết hầu
.