TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xoàn" - Kho Chữ
Xoàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(phương ngữ,cũ) kim cương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
châu
vàng đá
quỳnh
châu báu
châu ngọc
đá vân mẫu
ngọc
quí vị
cuội
ngọc trai
trân châu
cùi
hòn dái
bửu bối
giăng hoa
nuốm
dăm
hột
vàng bạc
lòng đen
phẩm vật
gộp đá
xó xỉnh
giăm
bình vôi
hương nguyên
khóm
tàn nhang
bụi bậm
sạn
anh hoa
gióng
mỏ
đào lộn hột
vụn
rau
ngọc thỏ
thớ
vừng
cửa nẻo
của nả
mày
hảo hớn
lỗ
ròng
huê hồng
hạt
hoan lạc
bàn thạch
cùi
hào quang
chũm
cuaroa
kem cây
vấu
quì
giầu không
quà
xơ múi
bóng đái
triêng
giầu
cái
hoa mầu
khứa
trằm
từ thực
đốm
xi nê
hương sắc
ơn huệ
bí thơ
hương
toan
Ví dụ
"Nhẫn hột xoàn"
xoàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xoàn là .