TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vãng lai" - Kho Chữ
Vãng lai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Qua lại (thường để thăm viếng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lui tới
thăm nuôi
lại
về
đi phép
tiếp
cáo lui
rước
tắp
gìn giữ
hộ tống
nghỉ
quá bộ
về
cúng quảy
thu dung
cứu vãn
hồi loan
hoàn trả
vương vất
tới
nghênh tiếp
rước
vời
đón
giữ
bảo quản
an nghỉ
bảo mệnh
bảo tồn bảo tàng
tiếp đón
lại
đoái hoài
đón chào
giữ gìn
tới
tới lui
giữ
van lạy
tới
cầm
về
chăm sóc
đón đưa
sinh ký tử quy
bảo tồn
trông
vấn vương
gìn
triệu hồi
săn đón
giong
nán
thay thế
thừa lương
ngả vạ
giữ gìn
coi
chàng ràng
về
ở
bảo lưu
hồi công
tái chiếm
an cư
đón
khâm liệm
lần lữa
van lơn
hóng
trưng bầy
lậy
mời chào
gác
Ví dụ
"Khách vãng lai"
vãng lai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vãng lai là .