TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh cử" - Kho Chữ
Tranh cử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ra ứng cử trong một cuộc vận động bầu cử, đối lập với những ứng cử viên khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ứng cử
thắng cử
tuyển cử
đề cử
ứng thí
tiến
trúng cử
vận động
bầu cử
tranh
đắc cử
tiến cử
tranh giành
giành
cổ động
chạy đua
phong trào
dự tuyển
tranh
dân vận
đua tranh
đua
thi đua
đầu phiếu
phát động
tranh đua
chủ xướng
đua chen
hoạt động
thi
tranh thủ
bầu
đầu quân
chào thầu
xung phong
cổ động viên
cử
truy
bon chen
chủ trương
hô hào
dự thầu
tuyển dụng
giật
vận
chiêu mộ
động viên
đề xướng
cử hành
xuống đường
đua
tuyển mộ
hoạt động
cử tuyển
làm phản
mộ
cổ xuý
tổng động viên
nhậm chức
chiêu dân
điều động
cố
mở màn
nghĩa cử
đề bạt
ganh
xuất chinh
ngoi
nhập cuộc
tuyển lựa
vào
ăn
chiêu hàng
làm việc
Ví dụ
"Vận động tranh cử"
"Tranh cử tổng thống"
tranh cử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh cử là .