TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổng kho" - Kho Chữ
Tổng kho
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kho chính có lượng chứa lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kho
tràn
kho bãi
văn khố
kho tàng
thư viện
tàng thư
thương xá
chân hàng
ca bin
vựa
quĩ
thư trai
bưu cục
gallery
trai phòng
tủ sách
siêu thị
tiệm
trạm
ty
công khố
phòng loan
ngân khố
bảo tàng
cây xăng
phòng the
quầy
thư lưu
ga ra
sở giao dịch
studio
trung tâm
bệnh viện
phân khoa
khoa mục
siêu thị
trạm
kho bạc
vựa
showroom
ga-lơ-ri
khoa trường
gian hàng
phân viện
cửa hàng
bến tàu
chính điện
đại bản doanh
viện bảo tàng
công khố
hộp thư
thương điếm
văn phòng phẩm
khám
tù
ngân khố
ngân hàng dữ liệu
chi cục
cửa hàng
ngăn
toilet
hàng
bến bãi
trạm xá
công thương nghiệp
tùng thư
phòng khuê
ga
khoá
lớp
viện
khoa giáp
phòng tiêu
Ví dụ
"Tổng kho xăng dầu"
tổng kho có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổng kho là .