TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quy nạp" - Kho Chữ
Quy nạp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(suy lí, suy luận) đi từ những hiện tượng, sự kiện riêng đến những kết luận chung; phân biệt với diễn dịch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
qui nạp
kết luận
lại
ngã ngũ
dóm
vào
quy phục
duyệt y
chiểu
cúng quảy
đi
truy lĩnh
áp điệu
động
dẫn chứng
qui phục
lãnh
cứ
nhập
hành quyết
tiếp lời
đấu lí
lấy nê
thuộc làu
thu nhận
núc
tới
truy
quyết nghị
quyết định
thu dụng
trù
giục giã
lậy lục
tới lui
vày
lãnh hội
tống
bắt cái
viện
theo đuôi
vin
theo đòi
lấy
dân dấn
xui giục
mưu tính
nạp
nhập môn
tợ
giới thiệu
xác lập
liều liệu
huých
truy ép
đề xuất
hàm
nạp
biện
hay
cống nộp
duyệt
truy thu
xuôi chiều
tuyển dụng
điều
thú
chiêu mộ
chiếu
liệu
lấy
bàn bạc
hợp thức
cống nạp
Ví dụ
"Trình bày theo lối quy nạp"
"Phương pháp quy nạp"
quy nạp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quy nạp là .