TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quải" - Kho Chữ
Quải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cúng cáo
động từ
phương ngữ
vãi, rải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vãi
vương vãi
rải
vung vãi
vãi
rắc
vương
khoả
tãi
toả
rơi vãi
vảy
loả toả
xoà
tung toé
tản
tản mát
rẩy
phân tán
rảy
gieo rắc
sạ
tẩu tán
tản mác
toả
té
rưới
nước chạt
gieo rắc
rải thảm
vẩy
toả
sớt
vãi
lả tả
loang
hắt
giăng
trải
dàn trải
xịt
toé
vày
tủa
vã
lan toả
giăng giăng
đánh đổ
trây
đổ
phơi phóng
chế
ăn
lạc lõng
lênh láng
đổ vỡ
trút
xối
phết
dốc
dạt
buông
đổ ải
rỉ rả
trào
lắc rắc
đổ
phả
phọt
sánh
rây
xối
tưới tắm
tát
Ví dụ
"Quải thóc cho gà ăn"
động từ
(Phương ngữ, Từ cũ) cúng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cúng cáo
dâng
cúng quảy
tết
tiến
vọng
lễ lạt
tiến cống
cầu cúng
dâng hiến
cổng tán
mời
cúng tiến
chào
đưa
cung tiến
đi
van lạy
tế lễ
biếu
tặng
làm quà
trưng bầy
vày
lậy
vời
chuốc
thỉnh cầu
trình
sêu
quy phục
chào mời
đãi
phúng điếu
bái tổ
kêu
nhằm nhò
lạy lục
làm quà
xướng
cống nộp
cung phụng
cống nạp
cống nạp
mời chào
hiến
cúng
cho
ăn mày
lậy lục
mời rơi
van vỉ
cầu hôn
hoan nghinh
đỡ
cung đốn
cụng li
thí
cống hiến
cung phụng
xin
rước
cho
chào thầu
qui phục
cầu thân
kêu
mời gọi
thi ân
cử hành
ăn xin
cống hiến
cầu phúc
cầu phong
Ví dụ
"Quải cơm"
quải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quải là
quải
.