TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhật trình" - Kho Chữ
Nhật trình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm) nhưnhật báo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
di thể
lao lý
tờ rời
thì
mà chược
di hình
trường qui
tịch dương
giấy má
linh bài
nghi vệ
danh từ
vãn cảnh
chớn
sách
nam bằng
bản dạng
di hoạ
lốt
chiềng
lược đồ
mả
luận thuyết
cốt hoá
thế cục
tồi tệ
mác
hữu định luận
mày mặt
phó mát
nhật nguyệt
liếp
tô-tem
điếm nhục
tinh khí
lá lảu
bàn cầu
tờ hoa
từ thực
đỗi
bí thơ
tạp hoá
đinh vít
lợi quyền
phún nham
bữa ni
gù
cổ ngữ
tép
mạt kì
đĩa
tinh kì
cách ngôn
đát
hằn
danh từ
một tẹo
lều chiếu
hoãng
quẹt
mạt kỳ
chữ
thập ác
rợ
mày
hậu hoạn
cận kim
nả
đèn chiếu
đèn sách
lỏi
bửu bối
móng vuốt
nhật trình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhật trình là .