TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngách" - Kho Chữ
Ngách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hói
danh từ
Lối đi nhỏ hẹp trong làng xóm, phố phường, được rẽ ra từ ngõ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngõ
ngõ hẻm
hẻm
hành lang
hành lang
hành lang
phố
xóm
cửa mạch
cổng
phố
xóm liều
tiền đường
đường phố
phố xá
chái
lối xóm
ngạch
làng xóm
sảnh đường
phường phố
chòm
xóm thôn
chữ môn
cửa ngõ
khối phố
cửa ngõ
làng
xóm
buồng
ấp
làng
thôn xóm
gian hàng
quán trọ
buôn
kẻ
lều
điếm canh
bản
cửa ô
tổ
gian
công môn
túp
plây
bản làng
cửa
xóm làng
hàng quán
chòi
phố phường
quan ải
buôn làng
phòng tiêu
lô
phum
tiểu khu
quán
điếm
tổ dân phố
phòng loan
căn hộ
phòng
cư xá
láng giềng
khu
xóm giềng
chuồng
phường
động
lữ quán
chuồng tiêu
dân phố
Ví dụ
"Nhà ở trong ngách"
danh từ
Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngóc ngách
hói
ngòi
hang hốc
hẻm
hang
rào
hốc
khe
kẽm
hườm
thuỷ động
vụng
xẻo
vực
động
hang ổ
quán
hang hùm
máng
đường hầm
mao quản
hầm
cơ
thung lũng
quan hà
đìa
lạch
xép
vũng
cửa mở
bàu
cửa biển
rạo
bộng
cổng tán
vực
vàm
cửa sông
bờ rào
thùng đấu
hố
hoắm
giậu
hố ga
rào giậu
hạ nguồn
hầm hố
bờ giậu
hào
giếng mỏ
cạn
rạch
cơ đê
gầm
giếng thơi
hầm trú ẩn
kênh rạch
giang san
bụi bờ
tường hoa
lũm
đâm sầm
lỗ đáo
rào giậu ngăn sân
mương
tung thâm
địa đạo
rạch
vườn tược
Ví dụ
"Hang sâu và nhiều ngách"
ngách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngách là
ngách
.