TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mưng" - Kho Chữ
Mưng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nung mủ
danh từ
Cây gỗ to, lá có dạng tim ở phía cuống, có thể ăn được, hoa xếp thành bông, màu đỏ, gỗ rắn dùng trong xây dựng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gạo
gội
căm xe
me
sữa
táu
vông
sồi
cà na
gáo
cồng
sến
xoan
giổi
pơmu
bằng lăng
ô môi
sao
máu chó
đinh
bộp
so đũa
du
hồ bi
bồ đề
mù u
vàng tâm
xà cừ
muỗm
sung
dung
núc nác
mỡ
bàng
phi lao
đỗ trọng
diễn
gụ
cây gỗ
lát
sơn
ngái
kháo
chò
lim
tếch
cẩm lai
hoàng bá
cây
chò chỉ
mun
mùng quân
dâu da xoan
de
trâm
khuynh diệp
mua
bồ quân
dẻ
mã tiền
dướng
gỗ
mộc lan
vả
đại
bòng bòng
bậm
re
gòn
đề
màng tang
đề pa
đu đủ
đước
động từ
(mụn nhọt, vết thương nhiễm trùng) sưng to và đang sinh mủ, gây đau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nung mủ
tấy
mủ
cương
ung
mụn nhọt
áp-xe
abscess
ung nhọt
sùi
đằng đằng
phá nước
hậu bối
lở loét
sưng
sưng vù
sưng húp
vều
húp
đầu đinh
chốc lở
ghẻ lở
ngòi
húp híp
mụn
ỏng
hạch
bướu
nề
hum húp
chốc
đinh râu
toét
bướu
chương chướng
rôm
nung
bì bì
ung độc
bìu
quai bị
tổ đỉa
rộp
u
viêm
phù thũng
càng cua
hạch
hột cơm
phỏng
ung bướu
lở mồm long móng
lẹo
tịt
bung búng
đậu mùa
ghẻ
tum húp
khối u
bím
xước măng rô
ghẻ
nốt
da non
mộng
mũi
trứng cá
búng báng
bướu giáp
phát
đơn
mốc
đẹn
Ví dụ
"Cái nhọt đang mưng mủ"
mưng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mưng là
mưng
.