TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lẩu" - Kho Chữ
Lẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Canh
danh từ
Đồ dùng để nấu món lẩu, có bộ phận đun cho nước sôi liên tục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nồi
hoả thực
ấm
xanh
xamôva
nồi hầm
xa-mô-va
nước dùng
nấu
bếp
nước lèo
ơ
vấu
đồ
ấm tích
siêu
bình tích
lò đúc
chõ
cà ràng
nấu
samovar
bình
canh
trã
lò sưởi
nồi chõ
luộc
chưng
niêu
cháo
hoả lò
hấp
sôi kinh nấu sử
hầm
lập là
bung
lò luyện kim
nồi hấp
hồ
xốt
luộc
nước xuýt
lam
nước xáo
lò vi sóng
cơm
nồi áp suất
riêu
chảo
xáo
cơm lam
xúp
đàn
cốc
bác
đèn cồn
bình nóng lạnh
cà om
cháo lú
xốt
kho
nồi cơm điện
bát đàn
chè hột
nước xốt
xôi lúa
ninh
chín
tiềm
hèm
bún bò
nước lọ cơm niêu
Ví dụ
"Lẩu than"
"Nồi lẩu điện"
danh từ
Món ăn gồm nhiều thứ thịt, tôm, cá, rau, v.v. thả vào nồi nước dùng đang sôi để ăn nóng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
canh
nước dùng
cháo
riêu
ám
nước lèo
dấm
bánh canh
gỏi
hồ
nước xuýt
hoả thực
xúp
xáo
bún bò
xíu mại
nấu
cháo lòng
hấp
giấm
thuôn
mằn thắn
nước xáo
nồi
luộc
cháo lú
xôi thịt
chạo
phở
giả cầy
cơm
xốt
xốt vang
mọc
hầm
kho
bò hóc
chín
cháo lão
chè hột
nấu
chả
giò lụa
xốt
khoai
chả giò
hủ tiếu
món
cơm
xôi lúa
chả lụa
bún chả
lạp xường
bung
mắm
ruốc
nem lụi
nước lọ cơm niêu
xá xíu
dồi
cơm lam
nước chấm
nem rán
xanh
bún thang
nước xốt
nem chua
chè đường
nước mắm
chượp
mì
nồi hầm
bánh giò
Ví dụ
"Lẩu cá"
"Lẩu bò"
"Ăn lẩu"
lẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lẩu là
lẩu
.