TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lò vi sóng" - Kho Chữ
Lò vi sóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lò dùng sóng cực ngắn để làm chín hoặc hâm nóng thức ăn một cách nhanh chóng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lò sưởi
lò luyện kim
cà ràng
lẩu
lò đúc
nồi hầm
hoả lò
lập là
bếp
xanh
nồi hấp
luộc
hoả thực
nồi cơm điện
cơm
nồi
sao
đồ
chõ
nấu
xamôva
nồi áp suất
bác
hấp
xôi lúa
mỏ hàn
chuội
bo bo
vấu
ơ
tần
lò vi sóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lò vi sóng là .