TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi cư" - Kho Chữ
Hồi cư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trở về nơi ở cũ, sau thời gian tản cư
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sinh kí tử quy
trở
trở lại
hồi
trở lại
lại
lại
trả phép
trở
hoàn
lại mâm
lại
trả
vị trí
trả
giải cứu
chuyển hướng
đảo
đương cuộc
phiên dịch
chuyển đổi
qui đổi
quy đổi
phản pháo
hồi đáp
chuyển ngữ
phản hồi
địa điểm
biên dịch
dịch
đáp từ
dịch thuật
tour
phản hồi
vằng
ứng đối
đối nhân xử thế
biệt tích
phản ứng
tiếng
công năng
tinh kỳ
chủng
nà
tour
dát
trả lời
con đẻ
sặm
vận trù
chấm dứt
đáp
trả lời
thông lệ
phản hồi
qui
địa vị
quốc lập
hoạ
thưa
đi
cách nhật
trù liệu
môm
đầu ra
luồng
tua
công quả
cụm từ
tinh chỉnh
thây
hiện trạng
giả miếng
quy
Ví dụ
"Đưa gia đình hồi cư ngay sau ngày hoà bình"
hồi cư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi cư là .