TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giữ tiếng" - Kho Chữ
Giữ tiếng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giữ cho khỏi bị mang tiếng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thân tín
ghi âm
lời
trở lại
giải cứu
đối nhân xử thế
audio
lại
tiếng
phúc âm
hồi cư
hồi
lại mâm
trả
danh tánh
hoàn
rành rẽ
tiết kiệm
quí danh
trở lại
ghi hình
lại
thu thanh
sinh kí tử quy
thông lệ
chấm dứt
trả phép
trăng trối
mối hàng
minh xác
tơ đồng
vằng
thưa
đáp từ
công năng
voice chat
hồi âm
danh
y
đương cuộc
dự trữ
địa vị
nà
yêu cầu
điện
trường độ
công quả
bắt chuyện
gọt dũa
thông tri
giá trị
cụm từ
video
ghi
trở
công cộng
tiếp chuyện
sân siu
tiêu hao
hoạ
tính danh
voice mail
lấy
sặm
gọt giũa
hiện trạng
phản ứng
cân bằng
sêu tết
dự đoán
ghi danh
tướng mạo
phản hồi
phản hồi
Ví dụ
"Giữ tiếng cho gia đình"
giữ tiếng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giữ tiếng là .