TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giẫy" - Kho Chữ
Giẫy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cuốc
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giầy
giỗ
giải
giỏ
giẵm
giong
giở giời
giở dạ
giăng
giề
giối già
trảy
giầy xéo
vói
trầm mình
thối chí
vần vụ
giấy chặm
xìa
xấp
trụt
giở mặt
xít
giền gai
thị oai
giai
gõ
un
tháp
giối giăng
giấp cá
giập giờn
giấy dậm
thoa
trái gió giở giời
vịm
thú thiệt
trụt
vầy
trẽ
vổ
giả nhời
un
um
tí ta tí toét
xỉ
giếc
xều
hạp
giúi giụi
ỳ
tưng tưng
giầm
tớp
xăn
thối hôn
già đòn non nhẽ
thọ giáo
vung vảy
ti
thọ giới
gio
xầu
thay lảy
tưng
tướt
vi ba
vô hồi kỳ trận
xớt
giền
giấp
ù à ù ờ
xều
giầy vò
động từ
Dùng cuốc hớt sạch đi lớp cỏ hoặc san mặt đất mấp mô cho bằng phẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cuốc
cào
giã
giẫm
chuốt
bồ cào
gại
gảy
xéo
bổ
chặt
giày
bươi
mót
băm bổ
lặt
dỗ
bới
sờ sẫm
cọ
chà
bòn mót
cày cục
vằm
xáy
quật
giằm
bồ cào
cào
nhặt
gột
đá
gí
cời
bào
quẹt
chạt
khao
khới
đánh
chắn
cốp
bập
gặt
khẻ
di
cạp
dẫm đạp
gõ
dập
vót
giày xéo
liếc
nhể
giậm
giập giạp
giọt
thúc
chụp giựt
khều
giẫm đạp
chòi
xớt
xúc
bới
gắp
cạ
khứa
cắt
mổ
đánh
dộng
đánh
xóc
Ví dụ
"Giẫy cỏ"
"Giẫy mả"
giẫy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giẫy là
giẫy
.