TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gặt" - Kho Chữ
Gặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cắt lúa chín để thu hoạch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gặt hái
trẩy
lặt
mót
nhặt
bòn mót
lượm
vét
bắt
bốc
nhặt
riu
bòn
hốt
giẫy
hốt
chộp
chụp giựt
chặt
giã
chộp giật
chụp giật
gắp
hốt
xớt
vằm
thộp
vốc
chộp
cắt
hốt
thâu tóm
tróc
cào
vợt
băm
chụp
cướp
chiếm dụng
tóm
quắp
mổ
chằng
giạm
cọng
cắn trắt
bốc bải
bốc
tịch thu
bốc
bụm
đánh bắt
xơi tái
xơ múi
tóm
nuốt
khai khoáng
vơ
khoắng
chớp bể mưa nguồn
chiếm
giã
gậm
cắp củm
khai thác
qui chụp
xay xát
cạp
chiếm cứ
cúp
chớp
moi móc
xúc
tóm cổ
Ví dụ
"Gặt lúa"
"Gieo gió gặt bão (tng)"
gặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gặt là .