TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Di chúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Truy tặng
danh từ
trang trọng
lời hoặc bản di chúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chúc thư
di huấn
di biểu
di chiếu
di sản
gia tài
tang
linh đơn
di hài
di duệ
khuẩn
di ảnh
linh cữu
thi hài
bảo vật
vận mạng
hương hoả
cơ đồ
sớ
văn hiến
gia bảo
gia tài
khoán
lễ vật
di sản
hậu sự
quàn
hậu thế
lễ
quí
tang lễ
thuần phong
tộc danh
đám ma
ấn quyết
giường thờ
lê
di tích
thân bằng quyến thuộc
thân nghênh
gia nghiệp
nợ
duyên nghiệp
cơ nghiệp
thúc phụ
đám tang
đạo
tương lai
số phận
sính lễ
duyên số
hôn thú
linh vị
vạn tuế
hương hoả
phúc ấm
chít
dấu tích
hương hồn
hậu duệ
thất bảo
mỹ tục
gia bản
cống lễ
mộ chí
anh em thúc bá
bài vị
mệnh
mĩ tục
pháp bảo
long đình
giáp
phả hệ
nhâm
Ví dụ
"Thực hiện di chúc"
động từ
trang trọng
(trước khi chết) dặn lại những việc người sau cần làm và nên làm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truy tặng
chúc thọ
cúng lễ
truy phong
làm ơn
tưởng niệm
hiến dâng
ban tặng
phong tặng
thờ phụng
hưởng thọ
chúc phúc
trân trọng
chúc hạ
ban khen
thi lễ
hậu đãi
tế
đưa đám
chúc tụng
cúng cấp
chúc từ
bái phục
long trọng
truy điệu
bái tổ
hậu tạ
cúng quải
trang trọng
diễn từ
khoản đãi
chiêu đãi
trọng đãi
đón rước
điếu
viếng
thờ phụng
chào đón
tấn phong
từ tạ
lễ bái
vì
thờ
yết kiến
điếu văn
chào
phúng
chiếu cố
ân huệ
mừng
thờ cúng
cúng cơm
nghiêng mình
chầu giời
cảm tạ
tôn kính
thết đãi
quải đơm
bái kiến
trang sức
đặc ân
giỗ
khen tặng
tưởng vọng
tế tự
cúng bái
khao
vinh danh
đa tạ
chúc mừng
phụng thờ
trọng thị
thờ tự
đón tiếp
di chúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với di chúc là
di chúc
.
Từ đồng nghĩa của "di chúc" - Kho Chữ