TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "danh bạ" - Kho Chữ
Danh bạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sổ ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
danh sách
danh mục
catalogue
bảng số
biểu
sổ đen
voice mail
liệt kê
sổ sách
y bạ
danh
quí danh
dữ liệu
nhân danh
biểu thống kê
cung
số báo danh
voice chat
vận trù
ghi danh
danh tánh
thiết bị đầu cuối
giáp bảng
trương mục
tệp
tốc ký
tính danh
điểm
các
sĩ số
thực đơn
điện
cửu chương
hàm
trương mục
số thành
chi thu
kê
tự vị
đăng kí
chủng
hạng mục
tổng số
số liệu
truy xuất
báo danh
điểm danh
sử liệu
loan giá
trù liệu
phúc âm
tích
mối hàng
đề pa
dữ kiện
đáp số
kể
model
vector
niên biểu
đăng ký
trích ngang
từ vựng
công quả
atlas
địa vị
con số
nghiệm số
đặt hàng
bút lục
tổng phổ
loại
vị trí
hàng
Ví dụ
"Danh bạ điện thoại"
"Danh bạ địa chỉ cộng tác viên"
danh bạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với danh bạ là .