TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con chạy" - Kho Chữ
Con chạy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Con trượt
danh từ
Kí hiệu nhấp nháy trên màn hình máy tính, chỉ vị trí kí tự kế tiếp sẽ xuất hiện, hoặc tại vị trí đó một kí tự cần được sửa đổi, thay thế hay đưa thêm vào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con trượt
con trỏ
chuyển chú
chèn
bôi đen
tua
trình soạn thảo
định vị
chua
đánh
hiệu đính
chệch
bấm
gạch
chuyển hướng
trở
tinh chỉnh
chấm ảnh
ct
vị trí
đích
đi
xử lý văn bản
chuyển đổi
xử lí văn bản
hướng
chú giải
dòng
chú thích
khảo đính
tốc ký
vector
luồng
cao tốc
trích lục
bấm đốt
tốc kí
phụ chú
khởi điểm
đảo
chú dẫn
đề pa
bị chú
lại
hiện trạng
định dạng
ghi điểm
phiên dịch
lỗi
lanh
gọt giũa
biên
bình chú
xuệch xoạc
dịch
thiết bị đầu cuối
trở
nhận dạng
mo-rát
ngoặc
quy đổi
bộ duyệt
đồ
Ví dụ
"Di chuyển con chạy"
danh từ
Bộ phận có thể trượt tuỳ ý theo một đường nào đó trong một số máy móc, thiết bị, dụng cụ đo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con trượt
đà
cầu trượt
lái
băng lăn
trục
thang cuốn
con thoi
cầu lăn
cầu thang cuốn
trục lăn
xe
con lăn
trục
xe quệt
băng tải
tời
tay lái
patanh
xe lu
trục quay
bạc lót
trục vít
đu
ti
cầu trục
toa
ghi
chuột
xa
càng
đu quay
líp
cuốc
tay cầm
cam
công cụ
ty
trục lăn
đầu máy
cầu thang máy
cá
thước
gá
máy cày
toa
xe lăn
thước cong
lao
thước kẻ
lèo lái
goòng
choòng
xe cải tiến
tay vịn
xích đu
bàn đạp
phay
công cụ
bánh lái
điện cơ
bậc
phanh
tuốc-nơ-vít
cộ
thang
công-xon
thước ta
ray
vạch
automat
máy kéo
xe gắn máy
ca-líp
Ví dụ
"Con chạy của thước kẹp"
con chạy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con chạy là
con chạy
.