TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chừng đỗi" - Kho Chữ
Chừng đỗi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhưchừng mực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chặp
chớn
mà chược
câu kẹo
mẽ
một đôi
quẹt
vài ba
thớ
quí vị
chớp mắt
nam bằng
bí thơ
câu kệ
một tẹo
mạt kì
rầy
ngáo
cận kim
chữ
thế cục
nả
từ thực
lỏi
tay đẫy
di thể
mạt kỳ
hảo hớn
ruồi lằng
món
dại
chí
hoãng
khứa
mùi mẽ
đỗi
mai mốt
khối
mấy
quệt
chấu
mô-đen
ga men
chuyện
búng
điều
hữu định luận
mực
thá
lao lý
thán từ
vày
chấm
chưn
trường qui
cửa miệng
chiềng
nuốm
tép
bộ
tiêu ngữ
cút
cách ngôn
gù
giống
vằn thắn
tợp
dường
thể
chuỳ
típ
bẩy
kem kí
chơn
Ví dụ
"Chơi bời gì cũng phải có chừng đỗi"
chừng đỗi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chừng đỗi là .