TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chạy bàn" - Kho Chữ
Chạy bàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
phục vụ bàn ăn trong nhà hàng, khách sạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bưng bê
phục dịch
bửa
thủ
đãi
cúc cung
hầu hạ
bàn bạc
hầu
đãi đằng
tự phục vụ
hầu bóng
làm
tiếp đãi
đi ở
dùng
thụ án
dùng bữa
ăn
bo
chạy mánh
phục vụ
hầu
làm phép
chủ trì
trụ trì
phục vụ
bàn định
chuốc
hượm
đón
tiếp
phục vụ
bàn soạn
ăn hàng
đưa đón
bắt tay
ăn
chén
cho
mó tay
tòng sự
và
trú chân
làm mướn
bôn ba
mua việc
giao ca
boa
xách
dịch vụ
cử hành
làm việc
công
dự
câu dầm
bao sân
chèo kéo
ké
mối
hành chức
chực
xử
xử tử
vời
sai
săn đón
mời
làm việc
nghênh tiếp
đưa ma
cho
định bụng
ở
Ví dụ
"Nhân viên chạy bàn của khách sạn"
chạy bàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chạy bàn là .