TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cổ động" - Kho Chữ
Cổ động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. tác động đến tư tưởng, tình cảm của số đông nhằm lôi cuốn tham gia vào những hoạt động xã hội - chính trị nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổ động viên
phong trào
cổ xuý
cổ lệ
vận động
phát động
cổ vũ
động viên
dân vận
hô hào
khuyến khích
cổ võ
tổng động viên
động viên
cảm hoá
khích lệ
động cơ
đả động
khuyến thiện
tiến
cổ suý
chủ trương
huých
thôi thúc
tranh cử
tiến cử
núc
khiến
xúi
giấn
mơi
đốc
đốc thúc
kêu gọi
đề cử
dụ
khuyến mại
động lực
mời gọi
khuyến mãi
quyến
chủ xướng
đầu phiếu
thúc
quyên
cố
khuyên dỗ
hoạt động
mời mọc
mộ
cống hiến
đôn đốc
rủ
dân dấn
dụ dỗ
tham gia
giục giã
xướng
đề xướng
khuyên
khuyên giáo
khuyến học
đầu cơ
thi đua
cử
uốn ba tấc lưỡi
tranh thủ
đắc cử
dự
cho
dẫn động
hè
vun vào
ủng hộ
Ví dụ
"Cổ động bầu cử"
"Cuộc thi sáng tác tranh cổ động"
cổ động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cổ động là .