TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu hoà" - Kho Chữ
Cầu hoà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoà
động từ
Xin ngừng chiến, không giao tranh nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà
chủ hoà
thoả hiệp
hoà đàm
chiêu an
thương thuyết
đấu dịu
thủ hoà
chiêu an
nhân nhượng
nghỉ
giao
mối manh
tranh thủ
van xin
quy thuận
thỉnh cầu
van lạy
qui thuận
cầu khẩn
giạm
hô hào
cầu xin
van nài
chạy mánh
châm chước
đấu lý
dạm
thanh lí
chịu
cầu tài
giải quyết
đấu lí
mối
cầu kinh
cầu thân
cúng quảy
chiêu hàng
xin
cầu cứu
bình định
cầu phong
van vỉ
quy phục
cầu
vỗ về
giao kèo
giao hẹn
ngã ngũ
ngã
đoản
kêu
kèo nài
thoả nguyện
nài xin
tranh
cầu phúc
tranh
giao kết
treo
vật nài
xin
ganh
làm mai
nhằm nhò
kêu van
nhượng bộ
cuộc
thắng
tính sổ
gàn
cầu viện
qui phục
Ví dụ
"Sai sứ giả đến cầu hoà"
động từ
Mong hoà, không dám mong thắng (thường nói trong chơi cờ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà
chủ hoà
thủ hoà
thoả hiệp
hoà đàm
chiêu an
cầu may
cầu kinh
hô hào
vào cầu
cầu phong
cầu khẩn
giao kèo
cầu thân
van nài
cuộc
cầu
van lạy
thỉnh cầu
đính ước
cầu xin
ước hẹn
giao
van xin
nhằm nhò
thề nguyền
cầu phúc
ước
hứa hẹn
quy thuận
mong chờ
mong đợi
qui thuận
cầu hôn
chiêu an
cam kết
dạm
đấu dịu
van vỉ
hầu
van lơn
cầu tài
thề ước
nhân nhượng
hứa
cược
chiêu hàng
cầu khiến
cầu nguyện
bon chen
hòng
mưu cầu
cầu cúng
tranh
giao kết
quy phục
ưng thuận
cầu cứu
chơi đẹp
hóng
qui phục
tranh thủ
cúng quảy
trúng
kêu van
làm mai
ăn mày
cầu cạnh
thương thuyết
thoả nguyện
mối manh
kêu
thầu
Ví dụ
"Ván cờ này chỉ cầu hoà"
cầu hoà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu hoà là
cầu hoà
.