TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấu tứ" - Kho Chữ
Cấu tứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(văn nghệ sĩ) suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hư cấu
phác thảo
thảo
hình thức
tự biên
dàn bài
mô típ
khuôn dạng
tổ khúc
dàn ý
cốt
bài
phác
biên kịch
tác phẩm
biên đạo
trứ tác
tứ tuyệt
phương án
bài
phác hoạ
hình thái
thiết kế
tơ trúc
xe-re-nát
văn thơ
sáng tác
dàn cảnh
dạng thức
thiết đồ
thơ
âm nhạc
đồ án
biên
ti trúc
đề cương
tứ bình
văn chương
thi tứ
thể
trước tác
văn nghệ
chương trình
kế hoạch
tứ lục
phác thảo
câu cú
xo-nat
văn
viết
phê bình
trình thức
điệu
thủ đoạn
xảo thuật
soạn thảo
văn chương
xê-rê-nát
trứ tác
phác hoạ
tấu
kẻ
bản vẽ
thơ văn
điệu
tạo hình
concerto
nghệ thuật
tứ ngôn
khuôn thức
văn
chiến lược
độc tấu
diễn tấu
Ví dụ
"Bài thơ có cấu tứ rất lạ"
cấu tứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấu tứ là .