TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cư sĩ" - Kho Chữ
Cư sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phật tử
danh từ
từ cổ
người trí thức thời phong kiến đi ở ẩn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kẻ sĩ
sĩ
học sĩ
tiến sĩ
danh sĩ
ẩn sĩ
sĩ phu
tấn sĩ
hàn sĩ
giáp bảng
nhân sĩ
dật sĩ
sĩ tử
học giả
trí giả
thâm nho
hiền triết
tiên nhân
bần sĩ
cao nhân
tiên sư
tiên sinh
thân sĩ
đạo sĩ
sư cụ
túc nho
tiên sư
tu sĩ
triết nhân
môn khách
hương cống
văn nhân
sư phụ
trí thức
thiền sư
triết gia
nhân kiệt
danh sư
thầy chùa
quí nhân
sai nha
quý nhân
sinh đồ
giáo sư
sư
vĩ nhân
cử nhân
tôi
khoa bảng
tổ sư
hương sư
tiên sinh
đồ
ca kĩ
sư mô
hoạ gia
thánh
anh tài
sứ giả
phú hào
cử nghiệp
khất sĩ
tài tử
thầy
sư mẫu
huấn đạo
giáo sư
đồ
thủ khoa
bần tăng
thánh
chuyên gia
luật gia
Ví dụ
"Các cư sĩ đời Đường"
danh từ
Người tu đạo Phật tại nhà.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phật tử
tín chủ
thí chủ
khất sĩ
vãi
sư
vãi
thiện nam tín nữ
đạo sĩ
tín đồ
hành giả
sư thầy
bồ tát
tín nữ
đệ tử
tín hữu
tăng
thầy chùa
thiền sư
tu sĩ
thầy tu
thầy chùa
thiền sư
phật
sư bác
giáo hữu
giáo
tăng lữ
giáo đồ
đồ đệ
môn đệ
sư cụ
bần tăng
bõ
sư sãi
pháp danh
tăng ni
tiến sĩ
tấn sĩ
quan viên
mục sư
cố đạo
thầy cãi
tiên nhân
tự
trụ trì
sĩ
cao nhân
bần đạo
sãi
tiên sư
môn đồ
vãi
thầy cúng
chức sắc
đồ
tông đồ
sư đệ
kẻ sĩ
lang
giáo sĩ
thầy
từ
tu nghiệp sinh
mo then
trạng sư
ngoại đạo
bà mụ
giáo chủ
dật sĩ
ni sư
con chiên
thầy
cư sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cư sĩ là
cư sĩ
.