TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ẩn sĩ" - Kho Chữ
Ẩn sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người trí thức thời phong kiến lánh đời, ở ẩn, không ra làm quan.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dật sĩ
cư sĩ
kẻ sĩ
sĩ
danh sĩ
đạo sĩ
hàn sĩ
bần tăng
học sĩ
thiền sư
hành giả
bần sĩ
khất sĩ
tiến sĩ
triết nhân
thiền sư
nhân sĩ
thầy chùa
bần đạo
tu sĩ
sĩ phu
thầy tu
tấn sĩ
cao nhân
thân sĩ
môn khách
thâm nho
giáp bảng
tiên nhân
thầy thuốc
văn nhân
trí giả
quý nhân
lang
y sĩ
quí nhân
sư bác
danh y
vãi
tăng
cư sĩ
sư thầy
hiền triết
tiên sư
triết gia
sãi
sai nha
thầy lang
thầy chùa
ngoại đạo
tên thuỵ
giáo sĩ
lãng tử
sĩ tử
bệnh sĩ
sử quan
sư
hoạ gia
y giới
sư cụ
trụ trì
nhân kiệt
bác vật
thánh
khôi nguyên
pháp sư
gian tế
ẩn sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ẩn sĩ là .