TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bưu cục" - Kho Chữ
Bưu cục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ sở hoạt động và giao dịch của bưu điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bưu chánh
trạm
hộp thư
trạm
hòm thư
chân hàng
thư lưu
trung tâm
ht
tổng kho
tiểu đoàn bộ
trụ sở
cơ sở
hội sở
toà soạn
ngành
thư viện
thương xá
doanh trại
đại bản doanh
cơ sở
phòng
hành doanh
sứ quán
kho
thư trai
trai phòng
bến xe
trạm xá
văn phòng phẩm
phân viện
chi cục
trung tâm
phân xã
cửa hàng
sở
ty
kho bãi
vọng gác
công sở
chi nhánh
quĩ
sở giao dịch
phòng ban
văn khố
thương điếm
giao thông tĩnh
tù
hậu cứ
điếm canh
quầy
đơn vị
bót
tràn
sở
toà báo
ngoại vụ
ca bin
tiệm
bến tàu
thị trường
cảng hàng không
trại
huyện đường
vựa
hạ tầng
hiệu
bệnh xá
phòng thường trực
phân khoa
bưu cục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bưu cục là .