TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đẳng" - Kho Chữ
Đẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bây
danh từ
Thứ bậc về trình độ võ thuật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đẳng cấp
bậc
ngạch bậc
cấp
thứ hạng
cấp độ
đàn
độ
hạng
bậc
bực
mức độ
bậc
chừng độ
trình độ
tầng bậc
thứ
trình độ
ngạch
nấc
độ
thang
thang độ
thành phần
phân cấp
tầm
lớp lang
tam cấp
cung bậc
cỡ
cao độ
lớp
bước
hạt
thang âm
a
độ
sao
điểm
dưới
chi
thứ
mức
tư cách
cao đẳng tiểu học
phần
tiểu loại
phân độ
tí đỉnh
thông số
độ chính xác
cỡ
thứ
độ
cao độ kế
rát
tam
cỡ
gam
mũ
vi phân
tung độ
thăng
thông số
cường suất
tên
b
mác
tầm vóc
một
từng
ba
tiêu
mục từ
Ví dụ
"Thi lên đẳng"
"Đệ nhất đẳng"
đại từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) đằng ấy, phía ấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bây
ni
đấy
đây đó
đâu
đâu đấy
mầy
tê
đây
đằng ấy
đấy
này khác
đâu
này nọ
đấy
nẫy
này
đó đây
đâu
đâu
ấy
bấy chày
đương
nớ
nọ
giờ đây
đó
nấy
gì
nãy giờ
bấy chừ
nầy
ni
vả
nấy
hổi
mô
đến nơi
nào
bây chừ
chúng mình
non
còn
họ
nơi
phải
vậy
phải chi
thế
rày
ngay tức thì
y như rằng
cơ mà
ơ kìa
bây giờ
y sì
vậy
hay là
chỉ
đằng thằng
khi hồi
choa
chằn chặn
chẳng là
nó
từng
cổ
ở
nãy
chửa
hãy
nấy
bấy
đối với
Ví dụ
"Để ở đẳng"
đẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đẳng là
đẳng
.