TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đóng kịch" - Kho Chữ
Đóng kịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đóng
động từ
văn nói
làm ra vẻ y như thật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm bộ
giả tảng
làm
giả đận
vờ vẫn
dàn cảnh
giả cách
giả
giả đò
ra cái vẻ
giả lả
giả
ra điều
làm trò
chơi khăm
ra vẻ
giả bộ
ra bộ
vờ vĩnh
phịa
đánh bài
vờ vịt
làm cao
lên gân
kều
tấu
phét
kê úm
kê
ra vẻ
khịa
trác
mắc lừa
bịp
lỡm
nói điêu
múa mỏ
trò
nói dóc
nói phét
sĩ diện
lạ lẫm
cười nịnh
dụ khị
xuýt
dựng chuyện
đánh lừa
phỉnh
ớ
chơi
cù
ăn gian
làm xiếc
xì
ăn lường
gióng giả
loè bịp
nói trạng
thổi phồng
bỡn
diễn
mạo xưng
be
chơi
ngón
khới
kháy
dối già
giở trò
giở trò
gióng
chơi trội
mở miệng
tiếng thế
Ví dụ
"Chỉ khéo đóng kịch!"
động từ
Diễn một vai trong vở kịch.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đóng
diễn
vào vai
biểu diễn
sắm vai
diễn
phân vai
trình diễn
thủ
làm phép
nhập cuộc
thay
hành hình
hành chức
hành động
vào cuộc
do
chơi
hoạt động
hành
độc diễn
tiến hành
hành quyết
thay mặt
kế chân
đại diện
làm
trả bài
cử
mở màn
tế lễ
vào
hoạt động
thay
cử hành
làm
việc làm
phải
hầu bóng
ứng thí
hoạt động
cử
cúng quảy
nghĩa cử
mở màn
cho
hộ
xử thế
đặc phái
ra tay
làm
thế chân
chơi
vời
tiến cử
thực thi
cho
dự
góp mặt
làm mai
bắt tay
đảm nhiệm
rục rịch
làm việc
qua
xử
vác
làm
động từ
cho
lại
xử tử
xuất xử
khiến
đóng kịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đóng kịch là
đóng kịch
.