TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn hiến" - Kho Chữ
Văn hiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn vật
truyền thống
văn hoá
gia bản
di sản
quốc tuý
quốc hồn
mỹ tục
thuần phong
mĩ tục
truyền thống
gia truyền
cổ truyền
gia nghiệp
di huấn
cố quốc
hương hoả
cựu truyền
tục lệ
gia tài
di sản
gia bảo
tinh hoa
tập quán
khuẩn
mọi
hủ tục
tập tục
phong tục
cổ vật
mỹ tục thuần phong
thế tục
quá vãng
cơ đồ
tổ tiên
cơ nghiệp
di chúc
tổ tông
hương hoả
dòng dõi
gia tài
di tích
huyền tích
vạn tuế
tục
thân bằng quyến thuộc
từ đường
bảo vật
tiên tổ
phong hoá
hậu thế
di biểu
vong bản
tộc danh
thất gia
di chiếu
lề
quê cha đất tổ
hai thân
hủ nho
ta
hiếu
phúc ấm
nghề đời
huyên đường
thói
lề thói
vân vi
vốn
miếu đường
thế tập
thói tục
gia phong
tông miếu
Ví dụ
"Đất nước ngàn năm văn hiến"
văn hiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn hiến là .