TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vào vai" - Kho Chữ
Vào vai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(diễn viên) thể hiện nhân vật trong kịch bản trên sân khấu hoặc trong điện ảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đóng
đóng kịch
sắm vai
diễn
biểu diễn
diễn
phân vai
thủ
trình diễn
làm phép
vác
nhập cuộc
vào cuộc
xuất xử
đại diện
thế chân
thay
dấn mình
thay mặt
vác mặt
ra tay
hành hình
góp mặt
mở màn
nhập
mó tay
trá hàng
kế chân
độc diễn
cho
vác
động từ
dấn thân
mang
ăn
quay phim
è
dự
xí
nhập thế
làm
tá
chiêu phủ
lấy
xách
dìu
hộ
cho
đại biểu
làm
thay
phải
làm
vời
sang tay
cưỡi
mở màn
hiện diện
hoạt động
hoạt động
lấy nê
có mặt
đưa
thế
trả bài
xử
phi hành
hành động
tha
vào
vun vào
điều
điều động
làm mai
Ví dụ
"Vào vai một tên cướp"
vào vai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vào vai là .