TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tính đảng" - Kho Chữ
Tính đảng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khuynh hướng trong công tác, hoạt động, v.v. thấm nhuần hệ tư tưởng của đảng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đảng tính
bè phái
tính giai cấp
tả
tính tư tưởng
biệt phái
duy ý chí
tính nhân dân
chủ nghĩa quốc gia
chính trị
hữu khuynh
tính
tả khuynh
tinh thần
tập tính
tính
phản động
gia đình chủ nghĩa
tính cách
thái độ
tính nết
lập trường
bản vị
khuynh hướng
cách mệnh
chủ nghĩa hình thức
chủ nghĩa
quốc gia
tinh thần
nhất định
cộng sản chủ nghĩa
bản tính
chủ nghĩa bảo thủ
cực hữu
chủ nghĩa cơ hội
chủ nghĩa dân tộc
chủ nghĩa phát xít
tâm tính
duy ý chí
dự bị
xã hội chủ nghĩa
thiên hướng
chức
chính thống
cục bộ
cá tính
tư cách
thiên tư
bôn sê vích
tâm thức
chính kiến
ý chí
ý thức hệ
ý thức
vị chủng
lí tính
cơ hữu
tâm lý
lí trí
chủ quan
tư cách
bản lĩnh
quan điểm
cấp tiến
chủ nghĩa xét lại
sự vụ chủ nghĩa
cá tính hoá
chính thống
tánh
lý tính
cộng sản
thành ý
tôn chỉ
tinh thần
Ví dụ
"Rèn luyện tính đảng"
"Tính đảng trong văn học"
tính đảng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tính đảng là .